Mùa bóng 2023 là mùa giải thứ 41 trong lịch sử của câu lạc bộ bóng đá Hải Phòng và là mùa thứ 16 liên tiếp đội bóng thi đấu tại V.League 1 , giải bóng đá cấp độ cao nhất trong hệ thống giải đấu của bóng đá Việt Nam .
Đội hình
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA . Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
Chuyển nhượng
Đầu mùa giải
Chuyển đến
Rời đi
Giữa mùa giải
Chuyển đến
Rời đi
#
VT
Cầu thủ
Đến
Phí
Ref.
1
TĐ
Emmanuel Okutu
Defence Force
Tự do
[ 2]
Tiền mùa giải và giao hữu
Để chuẩn bị cho mùa giải 2023, Hải Phòng đã tham dự Giải giao hữu Tứ hùng LienVietPostBank Cup diễn ra từ ngày 12 đến 16 tháng 1 trên sân vận động Hàng Đẫy . Giải đấu quy tụ 4 đội bóng gồm Hà Nội, Viettel , Công an Hà Nội và Hải Phòng , thi đấu theo hình thức vòng tròn tính điểm.[ 3] Câu lạc bộ giành hạng tư chung cuộc.[ 4]
Mùa giải
Kết quả tổng quát
Giải đấu
Trận đấu đầu tiên
Trận đấu cuối cùng
Vòng đấu mở màn
Vị tríchung cuộc
Thành tích
ST
T
H
B
BT
BB
HS
% thắng
V.League 1
3 tháng 2, 2023
-
Vòng 1
-
&0000000000000011000000 11
&0000000000000003000000 3
&0000000000000006000000 6
&0000000000000002000000 2
&0000000000000013000000 13
&0000000000000013000000 13
+0
0 &0000000000000027269999 27,27
Cúp Quốc gia
2 tháng 4, 2023
Vòng loại
Vòng loại
&0000000000000001000000 1
&0000000000000000000000 0
&0000000000000001000000 1
&0000000000000000000000 0
&0000000000000001000000 1
&0000000000000001000000 1
+0
00 &0000000000000000000000 0,00
Siêu cúp Quốc gia
29 tháng 1, 2023
Chung kết
Á quân
&0000000000000001000000 1
&0000000000000000000000 0
&0000000000000000000000 0
&0000000000000001000000 1
&0000000000000000000000 0
&0000000000000002000000 2
−2
00 &0000000000000000000000 0,00
Tổng cộng
&0000000000000013000000 13
&0000000000000003000000 3
&0000000000000007000000 7
&0000000000000003000000 3
&0000000000000014000000 14
&0000000000000016000000 16
−2
0 &0000000000000023079999 23,08
Cập nhật lần cuối: 1 tháng 6, 2023 Nguồn: Các giải đấu
Giải vô địch quốc gia
Lịch thi đấu Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2023 được công bố vào ngày 26 tháng 12 năm 2022.[ 5]
Bảng xếp hạng
Nguồn:
VPF Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng thua; 3) Số bàn thắng; 4) Điểm thẻ phạt (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm); 5) Bốc thăm.
Kết quả tổng quát
Tổng thể
Sân nhà
Sân khách
ST
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
T
H
B
BT
BB
HS
T
H
B
BT
BB
HS
11
3
6
2
13
13
0
15
2
2
1
8
6
+2
1
4
1
5
7
−2
Kết quả từng vòng
Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Sân H A A H A A H A H A H H A Kết quả D W D L D L D D W D W Vị trí 5 3 5 6 6 9 11 11 7 9 6
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 8 tháng 6, 2023. A = Khách ; H = Nhà ; W = Thắng ; D = Hòa ; L = Thua
Các trận đấu
Thắng Hòa Thua
Chưa thi đấu
Cúp quốc gia
Thống kê mùa giải
Thống kê đội hình
Cầu thủ ghi bàn
Cầu thủ kiến tạo
Thủ môn giữ sạch lưới
Thẻ phạt
Tham khảo
Công an Hải Phòng Hải Phòng PJICO Sông Lam Nghệ An Mitsustar Hải Phòng Mitsustar Haier Hải Phòng Sông Lam Nghệ An Xi măng Hải Phòng Vicem Hải Phòng Xi măng Vicem Hải Phòng Hải Phòng